Máy phát điện Cummins 1760kva – QSK38-G32 Nguồn điện dự phòng V12 mạnh mẽ
Tổ máy phát điện Cummins 1760kVA model VNG1760CS do VNGPOWER lắp ráp là phương án nguồn điện dự phòng tin cậy cho các công trình có quy mô lớn. Lấy công suất dự phòng làm tiêu chuẩn định danh, tổ máy cung cấp nguồn điện dự phòng Standby đạt 1760kVA (1408kW) và công suất liên tục Prime đạt 1600kVA (1280kW). Trái tim của hệ thống là động cơ Cummins QSK38-G32 kết cấu V12 mạnh mẽ với dung tích xilanh 37.7L, tích hợp hệ thống phun dầu điện tử thế hệ mới giúp tối ưu hóa hiệu suất buồng đốt.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Nằm trong phân khúc máy phát điện công suất lớn chất lượng cao, tổ máy Cummins VNG1760CS do VNGPOWER lắp ráp đại diện cho sức mạnh bền bỉ và độ tin cậy vượt trội cho các ứng dụng quan trọng nhất. Với công suất dự phòng (Standby) lên đến 1760kVA (1408kW) và công suất liên tục (Prime) đạt 1600kVA (1280kW), VNG1760CS được chế tạo để hỗ trợ đảm bảo an ninh năng lượng cho các trung tâm dữ liệu lớn, khu công nghiệp phức hợp, bệnh viện trung ương và các hạ tầng trọng yếu.

Tổ máy VNG1760CS là sự kết hợp của công nghệ động cơ V12 tiên tiến từ Cummins và các thiết bị điện tử phụ trợ đạt tiêu chuẩn toàn cầu:
- Động cơ: Cummins QSK38-G32 (Thương hiệu Mỹ, sản xuất tại nhà máy liên doanh Chongqing Cummins – CCEC) – Động cơ diesel V12, dung tích 37.7L, trang bị hệ thống tăng áp kép (Turbocharged) và làm mát khí nạp (Charge Air Cooled), sử dụng hệ thống điều khiển điện tử hoàn chỉnh (ECM) giúp kiểm soát nhiên liệu chính xác, vận hành êm ái, đáp ứng nhanh chóng khi nhận tải đột ngột.
- Đầu phát: Stamford S7L1D-D4 (Công nghệ Anh Quốc, sản xuất tại Trung Quốc) – Thuộc dòng sản phẩm cao cấp của tập đoàn Cummins Generator Technologies, mang lại khả năng cung cấp điện năng chất lượng cao, độ ổn định điện áp vượt trội và độ bền cơ học tốt dưới điều kiện vận hành liên tục.
- Bộ điều khiển: Deepsea DSE7320 MKII (Anh Quốc) – Hệ thống điều khiển thông minh tự động hóa cao, hiển thị trực quan các thông số vận hành và tích hợp đầy đủ chức năng cảnh báo sự cố, quản lý năng lượng, chuyển nguồn tự động AMF và kết nối BMS/SCADA tiện lợi.
Quy trình lắp ráp bài bản và kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế tại VNGPOWER đảm bảo mỗi tổ máy VNG1760CS bàn giao tới công trình đều đạt hiệu suất vận hành ổn định và độ an toàn kỹ thuật cao.
Nội Dung
Vì Sao Chọn Máy Phát Điện Cummins VNG1760CS của VNGPOWER?
- Thương Hiệu Cummins Mỹ Uy Tín: Động cơ dòng QSK38 tiên tiến với hàng nghìn giờ vận hành thực tế toàn cầu, kết cấu kim loại chịu mỏi và va đập tốt.
- Hệ thống Phun Nhiên Liệu Common Rail Hiện Đại: Tối ưu hóa hiệu suất buồng đốt, tiết kiệm nhiên liệu, giảm lượng khí xả đen và vận hành thân thiện với môi trường hơn.
- Đầu Phát Stamford Đồng Bộ: Bảo vệ tối đa hệ thống phụ tải phi tuyến nhạy cảm nhờ bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR thông minh.
- Điều Khiển Deepsea DSE7320 MKII: Thao tác đơn giản, giao diện trực quan, lưu trữ sự kiện thông minh và hỗ trợ kết nối từ xa.
- Quy Trình Lắp Ráp VNGPOWER: Kiểm soát chất lượng kỹ càng từ khung bệ, hệ giảm chấn đến đấu nối tủ điện động lực trước khi bàn giao tới tay khách hàng.
- Dịch Vụ Hậu Mãi Toàn Diện: Chế độ bảo hành dài hạn, đội ngũ kỹ sư hỗ trợ 24/7 và hệ thống phụ tùng thay thế luôn sẵn có tại Việt Nam.

Thông Số Kỹ Thuật Chính Tổ Máy Phát Điện Cummins VNG1760CS
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết |
| 1.1 | Tình trạng & Xuất xứ | Mới 100%, nhiệt đới hóa toàn phần. Model: VNG1760CS. Động cơ Cummins (Mỹ / Trung Quốc), lắp ráp hoàn thiện bởi VNGPOWER (Việt Nhật). |
| 1.2 | Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo | ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, tiêu chuẩn thử nghiệm máy phát điện ISO 8528, GB/T2820. |
| 1.3 | Công suất liên tục (Prime – PRP) | 1600 kVA / 1280 kW |
| 1.4 | Công suất dự phòng (Standby – ESP) | 1760 kVA / 1408 kW |
| 1.5 | Hệ số công suất (Cosφ) | 0.8 |
| 1.6 | Điện áp định mức | 380V/220V – 400V/230V |
| 1.7 | Dòng điện định mức (Standby) | ~2540 A |
| 1.8 | Tốc độ quay định mức | 1500 vòng/phút (rpm) |
| 1.9 | Tần số định mức | 50Hz |
| 1.10 | Số pha / Số dây | 3 pha / 4 dây |
| 1.11 | Phương thức khởi động | Khởi động bằng mô-tơ đề điện 24VDC |
| 1.12 | Dao động tần số ở trạng thái ổn định | ≤ ± 0.5% (đáp ứng tiêu chuẩn ISO 8528-5 Class G3) |
| 1.13 | Dao động tần số tức thời | ≤ ± 5% |
| 1.14 | Dao động điện áp ở trạng thái ổn định | ≤ ± 1.0% |
| 1.15 | Độ méo dạng sóng điện áp (THD) | < 5% khi không tải; < 3% khi có tải tuyến tính |
| 1.16 | Nhiệt độ môi trường làm việc định mức | -10°C đến 50°C |
| 1.17 | Độ cao hoạt động tối đa không giảm công suất | ≤ 1000m so với mực nước biển |
| 1.18 | Kích thước tổ máy trần (D x R x C – Tham khảo) | ~5200 x 2100 x 2450 mm |
| 1.19 | Trọng lượng tổ máy trần (Khô – Tham khảo) | ~11200 kg |
| 1.20 | Kích thước tổ máy có vỏ chống ồn (D x R x C) | ~6800 x 2300 x 2950 mm |
| 1.21 | Trọng lượng tổ máy có vỏ chống ồn (Tham khảo) | ~14800 kg |
| 1.22 | Độ ồn tiêu chuẩn khi có vỏ giảm âm | ~75-80 dB(A) ở khoảng cách 7 mét trong môi trường thoáng khí |
| 1.23 | Thiết bị bảo vệ đầu cực chính | Tích hợp sẵn Máy cắt không khí (ACB) 3 cực/4 cực có dòng cắt định mức phù hợp, bảo vệ quá dòng và ngắn mạch. |
Chi Tiết Động Cơ Cummins QSK38-G32
Động cơ Cummins QSK38-G32 là dòng động cơ V12 thế hệ mới sở hữu độ bền cơ học ưu việt và khả năng điều chỉnh thông số phun nhiên liệu điện tử tối tân.
| Stt | Nội dung | Thông số kỹ thuật chi tiết (Theo Catalogue Cummins QSK38-G32) |
| 2.1 | Nhà sản xuất / Model động cơ | Cummins (Mỹ / nhà máy liên doanh CCEC) / QSK38-G32 |
| 2.2 | Chất lượng chế tạo | Mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất động cơ. |
| 2.3 | Kiểu cấu hình động cơ | Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử trực tiếp, 12 xi lanh xếp hình chữ V (góc 60 độ), Turbo tăng áp & Làm mát khí nạp (Turbocharged and Charge Air Cooled). |
| 2.4 | Công suất liên tục động cơ (Net PRP) | 1399 kWm (1876 BHP) tại tốc độ 1500 rpm |
| 2.5 | Công suất dự phòng động cơ (Net ESP) | 1548 kWm (2076 BHP) tại tốc độ 1500 rpm |
| 2.6 | Dung tích xi lanh tổng cộng | 37.7 Lít |
| 2.7 | Đường kính xi lanh x Hành trình piston | 159 mm x 159 mm |
| 2.8 | Tỷ số nén cơ học | 14.2 : 1 |
| 2.9 | Thứ tự nổ của các xi lanh (Firing Order) | 1L-6R-2L-5R-4L-3R-6L-1R-5L-2R-3L-4R (tiêu chuẩn V12 Cummins) |
| 2.10 | Hệ thống nạp khí | Turbo tăng áp kép (Twin-Turbocharger), làm mát khí nạp kiểu gió-gió (Air-to-Air) hoặc nước-gió. Giới hạn cản gió nạp tối đa (bộ lọc sạch): 3.7 kPa; (bộ lọc bẩn): 6.2 kPa. |
| 2.11 | Loại hệ thống nhiên liệu | Hệ thống phun nhiên liệu tích áp Common Rail áp suất cao Cummins XPI (Modular Common Rail System – MCRS) điều khiển điện tử hoàn toàn bằng hộp đen (ECM), cho phép phun nhiều giai đoạn độc lập. |
| 2.12 | Tiêu thụ nhiên liệu động cơ (tại tốc độ 1500 rpm) | • 100% công suất Standby (ESP): ~350 Lít/giờ<br>• 100% công suất Prime (PRP): ~310 Lít/giờ<br>• 75% công suất Prime (PRP): ~268.5 Lít/giờ<br>• 50% công suất Prime (PRP): ~178.6 Lít/giờ<br>• 25% công suất Prime (PRP): ~98.3 Lít/giờ |
| 2.13 | Hệ thống bôi trơn cưỡng bức | • Kiểu bôi trơn: Bơm dầu bánh răng cưỡng bức áp suất cao.<br>• Tổng dung tích nhớt hệ thống (gồm lọc): 121 Lít.<br>• Dung tích cacte dầu (Min – Max): 87 Lít – 114 Lít.<br>• Áp suất dầu tối thiểu ở tốc độ không tải: 138 kPa.<br>• Áp suất dầu định mức tiêu chuẩn: 345 – 483 kPa.<br>• Nhiệt độ dầu bôi trơn tối đa cho phép: 130°C.<br>• Loại dầu nhớt khuyến cáo: SAE 15W-40, API CH-4 hoặc CI-4 trở lên. |
| 2.14 | Hệ thống làm mát tuần hoàn | • Kiểu làm mát: Làm mát bằng dung dịch tuần hoàn cưỡng bức bằng bơm cánh gạt kết hợp quạt gió thổi qua két nước (Radiator).<br>• Dung tích nước làm mát của động cơ (High-Temperature Circuit): 106 Lít.<br>• Tổng dung tích nước làm mát toàn hệ thống (động cơ + két nước): ~220 Lít.<br>• Phạm vi hoạt động của van hằng nhiệt: 85 – 95 °C.<br>• Nhiệt độ nước làm mát tối đa cho phép ở đường ra: 104°C (Standby) / 100°C (Prime). |
| 2.15 | Hệ thống nạp và xả khí thải | • Lưu lượng khí nạp động cơ (Prime): ~124.2 m³/phút.<br>• Lưu lượng khí xả thải ở công suất liên tục: ~306 m³/phút.<br>• Nhiệt độ khí xả tối đa ở công suất dự phòng: ~510°C.<br>• Giới hạn áp suất ngược đường xả tối đa cho phép: 10.1 kPa. |
| 2.16 | Hệ thống khởi động điện tử | • Động cơ đề khởi động: Động cơ đề 24VDC chuyên dụng.<br>• Dòng điện khởi động tối thiểu của ắc quy: 1800 CCA ở 0°F (-18°C).<br>• Điện trở mạch khởi động tối đa: 0.002 ohm. |
| 2.17 | Hệ thống lọc tích hợp | Gồm 4 lọc nhớt dòng chảy toàn phần (Full-flow) kết hợp lọc ly tâm bypass, 2 cấp lọc nhiên liệu spin-on và bộ tách nước thô, lọc gió kiểu khô kép hiệu suất cao. |
| 2.18 | Kích thước động cơ (D x R x C) | ~2198 x 1491 x 1729 mm (Chưa bao gồm két nước tản nhiệt lắp rời) |
| 2.19 | Trọng lượng động cơ | Trọng lượng khô: ~4510 kg; Trọng lượng ướt (gồm dầu và nước): ~4842 kg. |
Chi Tiết Đầu Phát Điện Stamford (Model Tham Khảo: S7L1D-D4)
Đầu phát Stamford S7L1D-D4 (Thương hiệu Anh Quốc) được trang bị hệ thống kích từ nam châm vĩnh cửu PMG tiêu chuẩn, giúp máy chịu tải phi tuyến và chống nhiễu sóng hài hiệu quả.
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật (Tham khảo cho Stamford S7L1D-D4) |
| 3.1 | Nhà sản xuất / Model | Stamford (Anh Quốc) / S7L1D-D4 |
| 3.2 | Công suất liên tục / Dự phòng | 1600 kVA / 1760 kVA (@50Hz, 400V, Cos Phi 0.8) |
| 3.3 | Kiểu máy phát điện | Không chổi than (Brushless), tự kích từ thông qua hệ thống nam châm vĩnh cửu PMG tiêu chuẩn kết hợp bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR (MX321 / MX341). |
| 3.4 | Cấp cách điện / Cấp tăng nhiệt | H / H (đáp ứng tiêu chuẩn chịu nhiệt cấp công nghiệp cao nhất) |
| 3.5 | Cấp bảo vệ cơ học | IP23 |
| 3.6 | Kiểu dây quấn đầu cực | Bước quấn 2/3 (2/3 pitch) giúp triệt tiêu sóng hài bậc 3 tối ưu nhất. |
| 3.7 | Điện áp đầu ra định mức | 380/220V – 400V/230V, 3 pha, 4 cực, 4 dây |
| 3.8 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp | AVR MX321 ổn định điện áp tự động với độ sai lệch cực nhỏ ≤ ±0.5%. |
| 3.9 | Khả năng chịu quá tải | 110% công suất trong 1 giờ (trong chu kỳ 12 giờ chạy liên tục); chịu dòng ngắn mạch >300% trong vòng 10 giây để bảo vệ thiết bị đóng cắt phía sau. |
| 3.10 | Hệ thống ổ đỡ trục | Ổ đỡ trục đơn (Single bearing) liên kết trực tiếp với bánh đà động cơ qua đĩa truyền lực đàn hồi thép. |
Hệ Thống Điều Khiển Deepsea DSE7320 MKII
Bộ điều khiển Deepsea DSE7320 MKII (Anh Quốc) cung cấp giải pháp vận hành tự động thông minh, tối ưu hóa quá trình giám sát tổ máy VNG1760CS.
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết |
| 4.1 | Nhà sản xuất / Model | Deepsea (UK) / DSE7320 MKII |
| 4.2 | Màn hình hiển thị | Màn hình LCD đồ họa rộng, có đèn nền sắc nét, hỗ trợ đa ngôn ngữ, hiển thị trực quan toàn bộ thông số, trạng thái và lỗi của máy. |
| 4.3 | Chế độ vận hành chính | MANUAL (Bằng tay) / AUTO (Tự động thông qua tín hiệu ATS hoặc hệ thống) / STOP/RESET. Nút nhấn cơ học bền bỉ kết hợp đèn LED hiển thị trạng thái nguồn lưới và nguồn máy phát. |
| 4.4 | Đo lường và chỉ thị kỹ thuật | Động cơ: Áp suất dầu nhớt, nhiệt độ nước làm mát, tốc độ vòng quay (RPM), số giờ chạy thực tế, điện áp bình ắc quy, mức nhiên liệu còn lại…<br>Đầu phát: Điện áp pha-pha, điện áp pha-trung tính, dòng điện tải 3 pha, tần số, công suất tác dụng kW, công suất biểu kiến kVA, hệ số công suất Cosφ, điện năng tích lũy kWh… |
| 4.5 | Chức năng cảnh báo và bảo vệ | Tự động cảnh báo trước hoặc lập tức ngắt máy dừng khẩn cấp khi gặp các sự cố: Áp suất dầu thấp, nhiệt độ nước làm mát quá cao, điện áp ắc quy quá thấp/quá cao, quá tốc/thấp tốc, quá dòng, quá tải, mất pha hoặc lỗi sạc ắc quy. |
| 4.6 | Bộ nhớ lưu trữ sự kiện | Tích hợp bộ lưu trữ lên tới 250 sự kiện chi tiết kèm mốc thời gian thực để hỗ trợ công tác bảo trì và phân tích lỗi kỹ thuật. |
| 4.7 | Tính năng điều khiển AMF & ATS | Tự động phát hiện lỗi nguồn lưới điện quốc gia (mất pha, sụt áp, quá áp, lệch pha) và gửi tín hiệu khởi động máy phát, đồng thời điều khiển đóng cắt cơ cấu ATS (ACB/Contactor). |
| 4.8 | Khả năng truyền thông | Cổng kết nối USB, RS232, RS485 hỗ trợ giao thức Modbus RTU tiêu chuẩn công nghiệp. Hỗ trợ lắp thêm module Ethernet để giám sát từ xa qua mạng Internet hoặc kết nối hệ thống điều khiển trung tâm tòa nhà (SCADA/BMS). |
Khung Bệ và Vỏ Chống Ồn (Tùy chọn)
- Khung bệ sắt xi: Chế tạo bằng thép hình chịu lực kết cấu dày, xử lý bề mặt bằng công nghệ phun cát và sơn phủ epoxy chống ăn mòn hóa chất, rỉ sét. Máy được đặt trên các gối cao su hoặc lò xo giảm chấn chịu lực cao, triệt tiêu tối đa rung động từ động cơ V12 sang bệ móng bê tông.
- Vỏ chống ồn (Tùy chọn Container 20 feet hoặc thiết kế chuyên biệt):
- Vật liệu: Thép tấm độ tải trọng cao, kết cấu gia cường khung thép chịu lực vững chắc, chịu thời tiết mưa nắng tốt khi đặt ngoài trời.
- Cách âm: Vật liệu tiêu âm chuyên dụng (bông khoáng/bông thủy tinh tỷ trọng cao) bọc vải thủy tinh chống cháy, đảm bảo hiệu quả tiêu âm dải tần số thấp.
- Thiết kế thông gió: Hệ thống tiêu âm đường gió nạp và gió thải công suất lớn, đảm bảo luồng không khí đối lưu đủ để giải nhiệt cho két nước mà không làm rò rỉ âm thanh ra ngoài. Trang bị cửa khóa an toàn và kính quan sát bảng điều khiển từ bên ngoài thuận tiện.
Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Kèm Theo Máy VNG1760CS
| Stt | Tên Phụ Kiện | Mô tả chi tiết |
| 6.1 | Hệ thống ắc-quy khởi động | Bộ 4 bình ắc quy chì-axit hoặc ắc quy khô chuyên dụng 12V (dung tích 150Ah hoặc 200Ah), đấu nối nối tiếp và song song tạo hệ thống nguồn đề khởi động 24VDC dòng cao. |
| 6.2 | Bộ sạc ắc-quy tự động | Bộ sạc thông minh lắp sẵn trong tủ điều khiển, sử dụng nguồn lưới 220VAC để tự động sạc bù cho bình ắc quy khi máy ở trạng thái chờ (Standby), bảo vệ bình không bị chai hoặc yếu điện. |
| 6.3 | Bình dầu nhiên liệu bệ máy | Dung tích khoảng 1500 – 2500 lít lắp dưới chân bệ máy (đối với dòng máy trần) hoặc bồn dầu phụ ngoài trời độc lập có trang bị hệ thống bơm dầu tự động. |
| 6.4 | Hệ thống ống xả & tiêu âm | Pô giảm thanh (silencer) tiêu chuẩn công nghiệp giảm âm hiệu quả, khớp nối mềm bằng inox chịu nhiệt, ống co và các phụ kiện kết nối đường khói. |
| 6.5 | Dầu bôi trơn chuyên dụng | Dầu nhớt động cơ Diesel chuyên dụng (SAE 15W-40) châm đầy đủ lần đầu theo dung tích cacte dầu động cơ (~121 lít). |
| 6.6 | Nước làm mát chuyên dụng | Dung dịch nước làm mát pha sẵn chứa chất chống đông và phụ gia chống ăn mòn kim loại, châm đầy đủ lần đầu (~220 lít). |
| 6.7 | Bộ dụng cụ bảo trì cơ bản | Bộ chìa vặn, dụng cụ cầm tay tiêu chuẩn từ nhà sản xuất hỗ trợ công tác kiểm tra nhanh tổ máy. |
| 6.8 | Hồ sơ tài liệu kỹ thuật | Sách hướng dẫn vận hành, quy trình bảo dưỡng định kỳ bằng tiếng Anh/Việt, sơ đồ mạch điện chi tiết của hệ thống điều khiển và bản vẽ kích thước móng máy. |
Lựa Chọn Vị Trí Lắp Đặt Tối Ưu cho Máy Phát Điện VNG1760CS
Việc lắp đặt một tổ máy phát điện có trọng lượng tĩnh lên tới hơn 14 tấn và động cơ V12 công suất lớn như VNG1760CS đòi hỏi sự khảo sát mặt bằng và lập phương án thi công kỹ lưỡng từ đội ngũ kỹ sư VNGPOWER:
| Stt | Vị Trí Lắp Đặt Tiềm Năng | Phân Tích Kỹ Thuật & Giải Pháp Tư Vấn từ VNGPOWER |
| 7.1 | Không Gian Ngoài Trời | Giải pháp phổ biến và tối ưu về tản nhiệt: Cần thi công bệ móng bê tông cốt thép chịu tải trọng tĩnh và động >14 tấn, bề mặt bằng phẳng. Bắt buộc sử dụng vỏ chống ồn dạng container chuyên dụng chịu mưa nắng. Cần thiết kế tuyến cáp động lực đi trong mương cáp chống ngập nước và hệ thống tiếp địa an toàn cho vỏ máy. |
| 7.2 | Khu Vực Tầng Hầm | Phức tạp và cần tính toán chi tiết từ khâu thiết kế xây dựng: Cần thiết kế biện pháp đưa máy xuống hầm an toàn (vì kích thước và tải trọng máy rất lớn). Hệ thống ống gió nạp và ống gió xả thải nhiệt phải có tiết diện lớn, quạt tăng áp đủ công suất để đẩy khí nóng ra ngoài. Đường ống dẫn khói thải phải đi trục kỹ thuật lên mái tòa nhà và lắp bọc cách nhiệt bảo vệ. |
| 7.3 | Vị Trí Trên Sân Thượng | Hạn chế áp dụng: Chỉ khả thi đối với các công trình có thiết kế dầm chịu lực đặc biệt chịu được tải trọng tĩnh và độ rung của động cơ V12 khi hoạt động. Chi phí vận chuyển cẩu máy lên cao rất lớn và cần phương án chống sét, chống gió bão cực kỳ nghiêm ngặt. |
| 7.4 | Phòng Máy Chuyên Dụng (Mặt đất) | Giải pháp lý tưởng nhất: Phòng máy xây dựng riêng biệt giúp việc bảo trì, bảo dưỡng định kỳ rất thuận lợi. Phòng máy thông thoáng, dễ dàng bố trí tủ ATS, bồn dầu phụ và hệ thống tiêu âm phòng máy độc lập, đảm bảo an toàn vận hành ở mức cao nhất. |
Lưu Ý Quan Trọng Khi Lựa Chọn và Vận Hành
- Tránh chạy non tải kéo dài: Động cơ Cummins QSK38 cần vận hành tối thiểu ở mức 30% công suất liên tục để tránh hiện tượng sặc dầu (ướt xupap), đóng cặn carbon tại tuabin tăng áp và gây khói đen.
- Đảm bảo chất lượng nhiên liệu: Hệ thống phun dầu điện tử Common Rail (MCRS) của động cơ QSK38 hoạt động với áp suất rất cao nên rất nhạy cảm với nước và tạp chất. Việc xả cặn lọc dầu và vệ sinh bồn chứa định kỳ là bắt buộc để tránh hỏng kim phun.
- Bảo dưỡng định kỳ theo giờ chạy: Thay nhớt, lọc nhớt và lọc nhiên liệu sau 250 giờ chạy máy đầu tiên, và định kỳ mỗi 500 giờ hoặc tối thiểu 1 lần mỗi năm để đảm bảo độ tin cậy khi có sự cố mất điện lưới đột ngột.
- Tuân thủ quy định an toàn: Thực hiện đúng quy trình vận hành, kiểm tra rò rỉ nhiên liệu, nước làm mát trước khi khởi động và trang bị đầy đủ hệ thống chữa cháy chuyên dụng tại phòng máy.
Liên Hệ VNGPOWER Để Nhận Tư Vấn và Báo Giá Máy Phát Điện Cummins VNG1760CS
CÔNG TY CP MÁY PHÁT ĐIỆN VIỆT NHẬT (VNGPOWER) – Chuyên gia cung cấp giải pháp năng lượng công suất lớn uy tín tại Việt Nam.
- Trụ Sở Chính: Số 19 Ngõ 14 đường Đông Ngạc, P. Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
- Nhà Máy Sản Xuất: Số 42 – Đường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Văn Phòng Hà Nội: 32.02-A2 KĐT An Bình City, 232 Phạm Văn Đồng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội
- Văn Phòng TP.HCM: 0328 – 0329 – SAV4 The Sun Avenue, Số 28 Mai Chí Thọ, P. Bình Trưng. Tp Hồ Chí Minh
- Hotline Tư Vấn 24/7: 0901 38 9998
- Website: www.vngpower.com
- Email: Info@vngpower.com
Liên hệ VNGPOWER ngay hôm nay để được các kỹ sư hỗ trợ tư vấn giải pháp tối ưu và nhận báo giá chi tiết cho dự án máy phát điện Cummins 1760kVA của đơn vị!