VNGPOWER CERTIFIED
MÁY PHÁT ĐIỆN

Máy phát điện Cummins 1825kva QSK50-G7 Dự phòng V16 cở lớn

Model VNG1825CS
Sẵn Sàng Giao ngay

Tổ máy phát điện Cummins 1825kVA model VNG1825CS do VNGPOWER lắp ráp là giải pháp cung cấp điện dự phòng đáng tin cậy cho các công trình công nghiệp và dân dụng có quy mô lớn. Với công suất dự phòng Standby đạt 1825kVA (1460kW) và công suất liên tục Prime đạt 1650kVA (1320kW), thiết bị được phát triển để phục vụ cho các nhà máy sản xuất nặng, siêu trung tâm dữ liệu, bệnh viện đa khoa và tổ hợp đô thị hiện đại.

CÔNG SUẤT 1825 kVA
ĐÔNG CƠ Cummins
BẢO HÀNH 24 Tháng
NHIÊN LIỆU Diesel
0901 38 9998
Lắp đặt trọn gói Giao hàng toàn quốc Đầy đủ CO/CQ

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Nằm trong phân khúc thiết bị cung cấp năng lượng công suất lớn, tổ máy Cummins VNG1825CS do VNGPOWER lắp ráp đại diện cho sự bền bỉ cơ học và tính ổn định dài lâu trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất. Với công suất dự phòng (Standby) định danh đạt 1825kVA (1460kW) và công suất liên tục (Prime) đạt 1650kVA (1320kW), thiết bị được tính toán đồng bộ để giải quyết bài toán an ninh năng lượng cho các nhà máy sản xuất công nghiệp, tòa nhà hỗn hợp, trung tâm dữ liệu lớn và các tổ hợp y tế trung ương.

Máy phát điện Cummins 1825kva QSK50-G7 Dự phòng V16 cở lớn

Tổ máy VNG1825CS tích hợp các khối thiết bị hàng đầu từ các nhà sản xuất danh tiếng toàn cầu:

  • Động cơ: Cummins QSK50-G7 (Thương hiệu Mỹ, chế tạo tại nhà máy liên doanh Chongqing Cummins – CCEC) – Động cơ diesel V16, dung tích xi-lanh 50.3L, trang bị hệ thống tăng áp kép hiệu suất cao và làm mát khí nạp kiểu gió-gió. Việc ứng dụng hệ thống điều khiển điện tử kỹ thuật số toàn phần giúp động cơ điều tiết lượng phun nhiên liệu tối ưu, đón tải tức thời cực tốt và giảm rung động cơ cấu hành trình.
  • Đầu phát: Stamford S7L1D-E4 (Thương hiệu Anh Quốc, thuộc tập đoàn Cummins Generator Technologies) – Dòng đầu phát không chổi than cao cấp, nổi tiếng với dải từ trường ổn định, hệ thống tự động điều chỉnh điện áp cơ cấu số AVR nâng cao và độ mỏi vật lý cuộn dây cực thấp dưới tác động tải phi tuyến.
  • Bộ điều khiển: Deepsea DSE7320 MKII (Anh Quốc) – Thiết bị giám sát trung tâm thông minh, quản lý tự động nguồn lưới AMF, lưu giữ lịch sử vận hành chi tiết và bảo vệ an toàn tuyệt đối cho tổ máy trước mọi sự cố kỹ thuật thông thường.

Nhờ quy trình lắp ráp chính xác, căn chỉnh đồng trục bằng thiết bị laser chuyên dụng và quy trình thử tải nghiêm ngặt tại nhà máy VNGPOWER, tổ máy VNG1825CS mang đến hiệu suất làm việc vượt trội và tính năng an toàn kỹ thuật cao nhất khi bàn giao đến tay chủ đầu tư.

Vì Sao Chọn Máy Phát Điện Cummins VNG1825CS của VNGPOWER?

máy phát điện Cummins

  • Động Cơ Cummins QSK50 Tiên Tiến: Sử dụng cấu hình xi-lanh chữ V góc 60 độ tối ưu quán tính động cơ, hệ thống phun dầu Common Rail áp suất cao giúp buồng đốt đạt hiệu suất nhiệt lượng tối đa.
  • Chất Lượng Điện Đầu Ra Sạch: Đầu phát Stamford đồng bộ triệt tiêu tối đa các thành phần sóng hài, bảo vệ an toàn cho hệ thống máy móc, thiết bị điện nhạy cảm phía sau tải.
  • Hệ Thống Điều Khiển Deepsea Tự Động Hóa: Vận hành thông minh qua bộ vi xử lý trung tâm DSE7320 MKII, dễ dàng tích hợp và quản lý thông qua tủ liên động ATS hoặc hệ thống quản lý tòa nhà BMS.
  • Thiết Kế Khung Bệ Vững Chắc: Chế tạo bằng thép dầm chữ H định hình cứng cáp, gối đỡ cao su giảm chấn lò xo chất lượng cao hấp thụ rung động hiệu quả.
  • Dịch Vụ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ tư vấn thiết kế, thi công phòng máy đúng tiêu chuẩn, đi kèm chính sách bảo dưỡng định kỳ và linh kiện thay thế chính hãng luôn sẵn kho.

Thông Số Kỹ Thuật Chính Tổ Máy Phát Điện Cummins VNG1825CS

Stt Nội dung Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết
1.1 Tình trạng & Xuất xứ Mới 100%, nhiệt đới hóa toàn phần. Model: VNG1825CS. Động cơ Cummins (Mỹ / Trung Quốc), lắp ráp hoàn thiện bởi VNGPOWER (Việt Nhật).
1.2 Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, tiêu chuẩn thử nghiệm máy phát điện ISO 8528, GB/T2820.
1.3 Công suất liên tục (Prime – PRP) 1650 kVA / 1320 kW
1.4 Công suất dự phòng (Standby – ESP) 1825 kVA / 1460 kW
1.5 Hệ số công suất (Cosφ) 0.8
1.6 Điện áp định mức 380V/220V – 400V/230V
1.7 Dòng điện định mức ở công suất Standby ~2633 A
1.8 Tốc độ quay định mức 1500 vòng/phút (rpm)
1.9 Tần số định mức 50Hz
1.10 Số pha / Số dây 3 pha / 4 dây
1.11 Phương thức khởi động Khởi động bằng mô-tơ đề điện 24VDC
1.12 Dao động tần số ở trạng thái ổn định ≤ ± 0.5% (đáp ứng tiêu chuẩn ISO 8528-5 Class G3)
1.13 Dao động tần số tức thời ≤ ± 5%
1.14 Dao động điện áp ở trạng thái ổn định ≤ ± 1.0%
1.15 Độ méo dạng sóng điện áp (THD) < 5% khi không tải; < 3% khi có tải tuyến tính
1.16 Nhiệt độ môi trường làm việc định mức -10°C đến 50°C
1.17 Độ cao hoạt động tối đa không giảm công suất ≤ 1000m so với mực nước biển
1.18 Kích thước tổ máy trần (D x R x C – Tham khảo) ~5900 x 2250 x 2600 mm
1.19 Trọng lượng tổ máy trần (Khô – Tham khảo) ~11900 kg
1.20 Kích thước tổ máy có vỏ chống ồn (D x R x C) ~7500 x 2450 x 3250 mm
1.21 Trọng lượng tổ máy có vỏ chống ồn (Tham khảo) ~16200 kg
1.22 Độ ồn tiêu chuẩn khi có vỏ giảm âm ~78-82 dB(A) ở khoảng cách 7 mét trong môi trường thoáng khí
1.23 Thiết bị bảo vệ đầu cực chính Tích hợp sẵn Máy cắt không khí (ACB) 3 cực/4 cực có dòng cắt định mức phù hợp, bảo vệ quá dòng và ngắn mạch.

Chi Tiết Động Cơ Cummins QSK50-G7

Động cơ Cummins QSK50-G7 sở hữu kết cấu V16 mạnh mẽ, kết hợp công nghệ điều khiển điện tử thông minh và phun nhiên liệu tích áp Common Rail mang lại sức mạnh vượt trội.

Stt Nội dung Thông số kỹ thuật chi tiết (Theo Catalogue Cummins QSK50-G7)
2.1 Nhà sản xuất / Model động cơ Cummins (Mỹ / nhà máy liên doanh CCEC) / QSK50-G7
2.2 Chất lượng chế tạo Mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất động cơ.
2.3 Kiểu cấu hình động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử trực tiếp, 16 xi lanh xếp hình chữ V (góc 60 độ), Turbo tăng áp kép & Làm mát khí nạp (Turbocharged and Aftercooled).
2.4 Công suất liên tục động cơ (Net PRP) 1421 kWm (1905 HP) tại tốc độ 1500 rpm
2.5 Công suất dự phòng động cơ (Net ESP) 1582 kWm (2120 HP) tại tốc độ 1500 rpm
2.6 Dung tích xi lanh tổng cộng 50.3 Lít
2.7 Đường kính xi lanh x Hành trình piston 159 mm x 159 mm
2.8 Tỷ số nén cơ học 15.0 : 1
2.9 Thứ tự nổ của các xi lanh (Firing Order) 1R-1L-3R-3L-7R-7L-5R-5L-8R-8L-6R-6L-2R-2L-4R-4L
2.10 Hệ thống nạp khí Turbo tăng áp kép, làm mát khí nạp kiểu gió-gió (Air-to-Air). Giới hạn cản gió nạp tối đa (bộ lọc sạch): 3.7 kPa; (bộ lọc bẩn): 6.2 kPa.
2.11 Loại hệ thống nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu tích áp Common Rail áp suất cao Cummins XPI (Modular Common Rail System – MCRS) điều khiển điện tử hoàn toàn bằng hộp đen (ECM), cho phép phun nhiều giai đoạn độc lập.
2.12 Tiêu thụ nhiên liệu động cơ (tại tốc độ 1500 rpm) • 100% công suất Standby (ESP): 380 Lít/giờ
• 100% công suất Prime (PRP): 341 Lít/giờ
• 75% công suất Prime (PRP): 265 Lít/giờ
• 50% công suất Prime (PRP): 190 Lít/giờ
• 25% công suất Prime (PRP): 104 Lít/giờ
2.13 Hệ thống bôi trơn cưỡng bức • Kiểu bôi trơn: Bơm dầu bánh răng cưỡng bức áp suất cao.
• Tổng dung tích nhớt hệ thống (gồm lọc): 235 Lít.
• Dung tích cacte dầu (Min – Max): 177 Lít – 204 Lít.
• Áp suất dầu tối thiểu ở tốc độ không tải: 138 kPa.
• Áp suất dầu định mức tiêu chuẩn: 345 – 483 kPa.
• Nhiệt độ dầu bôi trơn tối đa cho phép: 121°C.
• Loại dầu nhớt khuyến cáo: SAE 15W-40, API CH-4 hoặc CI-4 trở lên.
2.14 Hệ thống làm mát tuần hoàn • Kiểu làm mát: Làm mát bằng dung dịch tuần hoàn cưỡng bức bằng bơm cánh gạt kết hợp quạt gió thổi qua két nước (Radiator).
• Dung tích nước làm mát của động cơ (High-Temperature Circuit): 106 Lít.
• Tổng dung tích nước làm mát toàn hệ thống (động cơ + két nước): ~294 Lít.
• Công suất quạt làm mát két nước: ~40 kW.
• Nhiệt độ nước làm mát tối đa cho phép ở đường ra: 104°C (Standby) / 100°C (Prime).
2.15 Hệ thống xả khí thải • Lưu lượng khí nạp động cơ (Standby): ~124.8 m³/phút.
• Lưu lượng khí xả thải ở công suất cực đại (Standby): ~321.6 m³/phút.
• Nhiệt độ khí xả tối đa ở công suất dự phòng: ~520°C.
• Giới hạn áp suất ngược đường xả tối đa cho phép: 6.8 kPa.
2.16 Hệ thống khởi động điện tử • Động cơ đề khởi động: Động cơ đề 24VDC chuyên dụng.
• Dòng điện khởi động tối thiểu của ắc quy: 1800 CCA ở 0°F (-18°C).
2.17 Hệ thống lọc tích hợp Gồm 4 lọc nhớt dòng chảy toàn phần (Full-flow) kết hợp lọc ly tâm bypass, lọc nhiên liệu dạng spin-on hiệu suất cao và bộ tách nước thô, lọc gió kiểu khô kép có cảnh báo.
2.18 Kích thước động cơ khô (D x R x C) ~4674 x 2468 x 3100 mm (đã bao gồm két nước tản nhiệt đồng bộ)
2.19 Trọng lượng động cơ Trọng lượng khô: ~7429 kg

Chi Tiết Đầu Phát Điện Stamford (Model Tham Khảo: S7L1D-E4)

Đầu phát Stamford S7L1D-E4 (Thương hiệu Anh Quốc) được trang bị hệ thống kích từ nam châm vĩnh cửu PMG tiêu chuẩn, giúp máy chịu tải phi tuyến và chống nhiễu sóng hài hiệu quả.

Stt Nội dung Thông số, tính năng kỹ thuật (Tham khảo cho Stamford S7L1D-E4)
3.1 Nhà sản xuất / Model Stamford (Anh Quốc) / S7L1D-E4
3.2 Công suất liên tục đầu phát ~1400 kW (phù hợp tuyệt đối với dải công suất của tổ máy)
3.3 Kiểu máy phát điện Không chổi than (Brushless), tự kích từ thông qua hệ thống nam châm vĩnh cửu PMG tiêu chuẩn kết hợp bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR (MX321 / MX341).
3.4 Cấp cách điện / Cấp tăng nhiệt H / H (đáp ứng tiêu chuẩn chịu nhiệt cấp công nghiệp cao nhất)
3.5 Cấp bảo vệ cơ học IP23
3.6 Kiểu dây quấn đầu cực Bước quấn 2/3 (2/3 pitch) nhằm triệt tiêu tối đa các thành phần sóng hài bậc 3 và bậc 5 có hại cho phụ tải.
3.7 Điện áp đầu ra định mức 380/220V – 400V/230V, 3 pha, 4 cực, 4 dây
3.8 Bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR MX321 ổn định điện áp tự động với độ lệch cực nhỏ ≤ ±0.5%.
3.9 Khả năng chịu quá tải 110% công suất trong 1 giờ (trong chu kỳ 12 giờ chạy liên tục); chịu dòng ngắn mạch vượt quá 300% dòng định mức trong 10 giây.
3.10 Hệ thống ổ đỡ trục Ổ đỡ trục đơn (Single bearing) liên kết trực tiếp với bánh đà động cơ qua đĩa truyền lực đàn hồi thép chịu mỏi cao.

Hệ Thống Điều Khiển Deepsea DSE7320 MKII

Bộ điều khiển Deepsea DSE7320 MKII (Anh Quốc) cung cấp giải pháp vận hành tự động thông minh, tối ưu hóa quá trình giám sát tổ máy VNG1825CS.

Stt Nội dung Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết
4.1 Nhà sản xuất / Model Deepsea (UK) / DSE7320 MKII
4.2 Màn hình hiển thị Màn hình LCD đồ họa rộng có đèn nền, hiển thị đầy đủ các thông số chi tiết của động cơ và đầu phát bằng biểu đồ trực quan, hỗ trợ tiếng Anh và nhiều ngôn ngữ khác.
4.3 Chế độ vận hành chính MANUAL (bằng tay) / AUTO (tự động điều khiển hoàn toàn) / STOP/RESET. Nút nhấn cơ học bền bỉ kết hợp đèn LED hiển thị trạng thái nguồn lưới và nguồn máy phát.
4.4 Đo lường và chỉ thị kỹ thuật Động cơ: Áp suất nhớt, nhiệt độ nước làm mát, tốc độ vòng quay (RPM), số giờ chạy thực tế, điện áp hệ sạc ắc quy, mức nhiên liệu tiêu thụ và áp suất khí nạp.
Đầu phát: Điện áp pha-pha và pha-trung tính, dòng điện tải 3 pha, tần số hoạt động, công suất tác dụng kW, công suất biểu kiến kVA, hệ số công suất Cosφ, điện năng tích lũy kWh, độ lệch pha.
4.5 Chức năng cảnh báo và bảo vệ Tự động ngắt máy dừng khẩn khi: áp suất dầu bôi trơn thấp, nhiệt độ nước làm mát vượt ngưỡng, điện áp ắc quy bất thường, quá tải hệ thống, ngắn mạch đầu cực, mất pha, lệch tần số vượt dải an toàn.
4.6 Bộ nhớ lưu trữ sự kiện Tích hợp bộ lưu trữ lên tới 250 sự kiện chi tiết kèm mốc thời gian thực để phục vụ phân tích kỹ thuật và khắc phục sự cố.
4.7 Tính năng điều khiển AMF & ATS Tự động phát hiện lỗi nguồn lưới điện quốc gia (mất pha, sụt áp, quá áp, lệch pha) và gửi tín hiệu khởi động máy phát, đồng thời điều khiển đóng cắt cơ cấu ATS (ACB/Contactor).
4.8 Khả năng truyền thông Cổng kết nối USB, RS232, RS485 hỗ trợ giao thức Modbus RTU tiêu chuẩn công nghiệp. Hỗ trợ lắp thêm module Ethernet để giám sát từ xa qua mạng Internet hoặc kết nối hệ thống điều khiển trung tâm tòa nhà (SCADA/BMS).

Khung Bệ và Vỏ Chống Ồn (Tùy chọn)

  • Khung bệ sắt xi: Chế tạo bằng thép dầm dập nguội hình khối dày chịu lực cường độ cao, dập nguyên khối, xử lý bề mặt bằng công nghệ phun cát và sơn phủ epoxy chống mỏi cơ học và chống rỉ sét. Máy được đặt trên các gối cao su hoặc lò xo giảm chấn chịu lực cao, triệt tiêu tối đa rung động truyền xuống nền móng bê tông.
  • Vỏ chống ồn (Tùy chọn Container hoặc thiết kế chuyên biệt):
    • Vật liệu: Thép tấm độ tải trọng lớn, kết cấu gia cường khung thép chịu lực vững chắc, chịu thời tiết mưa nắng tốt khi đặt ngoài trời.
    • Cách âm: Vật liệu tiêu âm chuyên dụng (bông khoáng/bông thủy tinh tỷ trọng cao) bọc vải thủy tinh chống cháy, đảm bảo hiệu quả tiêu âm dải tần số thấp tốt.
    • Thiết kế thông gió: Hệ thống tiêu âm đường gió nạp và gió thải công suất lớn, đảm bảo luồng không khí đối lưu đủ để giải nhiệt cho két nước mà không làm rò rỉ âm thanh ra ngoài. Trang bị cửa khóa an toàn và kính quan sát bảng điều khiển từ bên ngoài thuận tiện.

Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Kèm Theo Máy VNG1825CS

Stt Tên Phụ Kiện Mô tả chi tiết
6.1 Hệ thống ắc-quy khởi động Bộ 4 bình ắc quy chì-axit hoặc ắc quy khô chuyên dụng 12V (dung tích 150Ah hoặc 200Ah), đấu nối nối tiếp và song song tạo hệ thống nguồn đề khởi động 24VDC dòng cao.
6.2 Bộ sạc ắc-quy tự động Bộ sạc thông minh lắp sẵn trong tủ điều khiển, sử dụng nguồn lưới 220VAC để tự động sạc bù cho bình ắc quy khi máy ở trạng thái chờ (Standby), bảo vệ bình không bị chai hoặc yếu điện.
6.3 Bình dầu nhiên liệu bệ máy Dung tích khoảng 1500 – 2500 lít lắp dưới chân bệ máy (đối với dòng máy trần) hoặc bồn dầu phụ ngoài trời độc lập có trang bị hệ thống bơm dầu tự động.
6.4 Hệ thống ống xả & tiêu âm Pô giảm thanh (silencer) tiêu chuẩn công nghiệp giảm âm hiệu quả, khớp nối mềm bằng inox chịu nhiệt, ống co và các phụ kiện kết nối đường khói.
6.5 Dầu bôi trơn chuyên dụng Dầu nhớt động cơ Diesel chuyên dụng (SAE 15W-40) châm đầy đủ lần đầu theo dung tích cacte dầu động cơ (~235 lít).
6.6 Nước làm mát chuyên dụng Dung dịch nước làm mát pha sẵn chứa chất chống đông và phụ gia chống ăn mòn kim loại, châm đầy đủ lần đầu (~294 lít).
6.7 Bộ dụng cụ bảo trì cơ bản Bộ chìa vặn, dụng cụ cầm tay tiêu chuẩn từ nhà sản xuất hỗ trợ công tác kiểm tra nhanh tổ máy.
6.8 Hồ sơ tài liệu kỹ thuật Sách hướng dẫn vận hành, quy trình bảo dưỡng định kỳ bằng tiếng Anh/Việt, sơ đồ mạch điện chi tiết của hệ thống điều khiển và bản vẽ kích thước móng máy.

Hướng Dẫn Kỹ Thuật Và Giải Pháp Lắp Đặt Phòng Máy VNG1825CS

Việc lắp đặt một tổ máy phát điện có trọng lượng tĩnh lên tới hơn 16 tấn và động cơ V16 công suất lớn như VNG1825CS đòi hỏi sự khảo sát mặt bằng và lập phương án thi công kỹ lưỡng từ đội ngũ kỹ sư VNGPOWER:

Stt Không gian lắp đặt Giải pháp lắp đặt chi tiết
7.1 Không Gian Ngoài Trời Thi công bệ móng bê tông cốt thép mác 250 trở lên, độ dày tối thiểu 300mm đến 400mm để chịu tải trọng tĩnh và động của tổ máy (~16.2 tấn). Bắt buộc trang bị vỏ chống ồn dạng container chuyên dụng chịu thời tiết tốt và hệ thống rãnh cáp thoát nước an toàn. Cần thiết kế tuyến cáp động lực đi trong mương cáp chống ngập nước và hệ thống tiếp địa an toàn cho vỏ máy.
7.2 Khu Vực Tầng Hầm Cần tính toán khẩu độ dầm, bố trí dầm chịu lực phụ và các thiết bị nâng hạ lớn để đưa máy vào vị trí. Hệ thống thông gió tươi nạp vào và khí nóng thoát ra phải được tính toán diện tích cửa xả đảm bảo không gây quá nhiệt phòng máy (diện tích cửa gió thải tối thiểu bằng 1.5 lần diện tích két nước động cơ). Hệ thống PCCC phải đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt.
7.3 Đường ống khí thải và khói Sử dụng ống thép đen chịu nhiệt loại dày, bọc bông thủy tinh hoặc bông khoáng cách nhiệt để tránh tỏa nhiệt ra phòng máy. Đoạn khớp nối mềm bằng inox giữa động cơ và ống xả phải lắp đặt đúng kỹ thuật để triệt tiêu chấn động cơ học. Đường ống dẫn khói thải phải đi trục kỹ thuật lên mái tòa nhà và lắp bọc cách nhiệt bảo vệ.
7.4 Đấu nối hệ thống điện động lực Sử dụng cáp điện đồng lực nhiều lõi có tiết diện tối thiểu phù hợp với dòng điện Standby (2633A). Đầu cốt cáp phải được ép thủy lực chặt chẽ và đấu nối vững chắc vào máy cắt ACB của tổ máy phát điện.
7.5 Hệ thống tiếp địa an toàn Thi công hệ thống tiếp địa an toàn riêng biệt cho vỏ máy phát điện và trung tính máy phát điện với điện trở tiếp đất nhỏ hơn 4 Ohm.

Lưu Ý Quan Trọng Khi Lựa Chọn và Vận Hành

  1. Tránh chạy non tải kéo dài: Động cơ Cummins QSK50 cần vận hành tối thiểu ở mức 30% công suất liên tục để tránh hiện tượng sặc dầu (ướt xupap), đóng cặn carbon tại tuabin tăng áp và gây khói đen.
  2. Đảm bảo chất lượng nhiên liệu: Hệ thống phun dầu điện tử Common Rail (MCRS) của động cơ QSK50 hoạt động với áp suất rất cao nên rất nhạy cảm với nước và tạp chất. Việc xả cặn lọc dầu và vệ sinh bồn chứa định kỳ là bắt buộc để tránh hỏng kim phun.
  3. Bảo dưỡng định kỳ theo giờ chạy: Thay nhớt, lọc nhớt và lọc nhiên liệu sau 250 giờ chạy máy đầu tiên, và định kỳ mỗi 500 giờ hoặc tối thiểu 1 lần mỗi năm để đảm bảo độ tin cậy khi có sự cố mất điện lưới đột ngột.
  4. Tuân thủ quy định an toàn: Thực hiện đúng quy trình vận hành, kiểm tra rò rỉ nhiên liệu, nước làm mát trước khi khởi động và trang bị đầy đủ hệ thống chữa cháy chuyên dụng tại phòng máy.

Liên Hệ VNGPOWER Để Nhận Tư Vấn và Báo Giá Máy Phát Điện Cummins VNG1825CS

CÔNG TY CP MÁY PHÁT ĐIỆN VIỆT NHẬT (VNGPOWER) – Chuyên gia cung cấp giải pháp năng lượng công suất lớn uy tín tại Việt Nam.

  • Trụ Sở Chính: Số 19 Ngõ 14 đường Đông Ngạc, P. Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
  • Nhà Máy Sản Xuất: Số 42 – Đường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
  • Văn Phòng Hà Nội: 32.02-A2 KĐT An Bình City, 232 Phạm Văn Đồng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Văn Phòng TP.HCM: 0328 – 0329 – SAV4 The Sun Avenue, Số 28 Mai Chí Thọ, P. Bình Trưng. Tp Hồ Chí Minh
  • Hotline Tư Vấn 24/7: 0901 38 9998
  • Website: www.vngpower.com
  • Email: Info@vngpower.com

Liên hệ VNGPOWER ngay hôm nay để được các kỹ sư hỗ trợ tư vấn giải pháp tối ưu và nhận báo giá chi tiết cho dự án máy phát điện Cummins 1825kVA của đơn vị!

 

Đánh giá bài viết
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model VNG1825CS
Bảo hành 24 Tháng
Công suất 1825 kVA
Động cơ Cummins
Xuất xứ Trung Quốc
Tiêu hao Theo catalogue
Điện áp 220/380V
Tần số 50 Hz
Tốc độ 1500 v/p
Hỗ trợ kỹ thuật

Bạn cần tư vấn giải pháp lắp đặt trọn gói?

Liên hệ tư vấn
Cùng phân khúc

Sản Phẩm Tương Tự