Máy phát điện Cummins 2750kva -QSK60-G23 Dự phòng siêu công suất V16
Tổ máy phát điện Cummins 2750kVA model VNG2750CS do VNGPOWER lắp ráp là giải pháp nguồn điện dự phòng quy mô siêu công nghiệp, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của siêu trung tâm dữ liệu (Hyperscale Data Center), tổ hợp lọc hóa dầu, hệ thống hầm lò khai thác khoáng sản và các tổ hợp công nghiệp nặng quốc gia. Định danh theo dải công suất dự phòng Standby đạt 2750kVA (2200kW) và công suất liên tục Prime đạt 2500kVA (2000kW)
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Thuộc phân khúc tổ máy phát điện siêu công suất, Cummins VNG2750CS do VNGPOWER thiết kế và lắp ráp là giải pháp năng lượng dự phòng vững chắc cho các công trình hạ tầng đặc biệt quan trọng. Khả năng làm việc bền bỉ trong thời gian dài kết hợp dải công suất Standby đạt 2750kVA (2200kW) giúp loại bỏ hoàn toàn các rủi ro do sự cố gián đoạn nguồn điện lưới gây ra, bảo vệ quy trình sản xuất và dữ liệu hệ thống toàn vẹn.

Các cấu phần kỹ thuật của tổ máy được lựa chọn từ những thương hiệu hàng đầu thế giới:
- Động cơ: Cummins QSK60-G23 (Mỹ, chế tạo tại liên doanh Chongqing Cummins – CCEC) – Khối động cơ diesel V16, dung tích xi-lanh lớn 60.2L, trang bị hệ thống tăng áp kép hiệu năng cao kết hợp cơ chế làm mát khí nạp nhiệt độ thấp (LTA). Động cơ vận hành trên nền tảng điều khiển điện tử thông minh, tự động hiệu chuẩn thông số buồng đốt dựa trên tải thực tế, giúp tối ưu hóa lượng tiêu thụ nhiên liệu.
- Đầu phát: KOKURO KR734J (Công nghệ hiện đại) – Dòng đầu phát không chổi than cao cấp nổi tiếng với kết cấu cơ khí chịu lực cao, cuộn dây quấn bước 2/3 hạn chế tối đa các thành phần sóng hài bậc cao có hại, tích hợp bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR thông minh giúp dòng điện đầu ra đạt độ ổn định lý tưởng.
- Bộ điều khiển: Deepsea DSE7320 MKII (Anh Quốc) – Bộ vi xử lý trung tâm tự động hóa cao, liên tục theo dõi hệ thống cảm biến áp suất nhớt, nhiệt độ nước, điện áp, tần số để đưa ra cảnh báo sớm và điều khiển ngắt máy an toàn khi có sự cố kỹ thuật xảy ra.
Mỗi tổ máy VNG2750CS trước khi xuất xưởng tại nhà máy VNGPOWER đều phải trải qua quy trình kiểm soát chất lượng kỹ càng, căn chỉnh đồng trục cơ khí bằng thiết bị chuyên dụng nhằm hạn chế ứng suất xoắn và chạy thử tải giả lập ở nhiều mức tải khác nhau.
Nội Dung
Vì Sao Chọn Máy Phát Điện Cummins VNG2750CS của VNGPOWER?

- Động Cơ QSK60 Vượt Trội: Cấu hình V16 xi-lanh với hành trình piston dài (190mm) mang lại mô-men xoắn cực lớn ở vòng tua thấp, giúp tổ máy đón tải tức thời cực tốt khi khởi động các thiết bị công nghiệp nặng.
- Đầu Phát KOKURO KR734J Bền Bỉ: Được thiết kế tối ưu hóa cho dải công suất lớn, khả năng chống chịu quá tải cơ học và mỏi nhiệt tuyệt vời, thích ứng tốt với môi trường vận hành nóng ẩm.
- Điều Khiển Deepsea MKII Thông Minh: Hỗ trợ lập trình linh hoạt, quản lý lỗi toàn diện, dễ dàng kết nối đồng bộ tủ ATS và truyền thông qua hệ SCADA tòa nhà hoặc hệ thống quản lý trung tâm BMS.
- Chất Lượng Lắp Ráp VNGPOWER: Kết cấu khung dầm thép cường độ cao dập nguội, xử lý bề mặt bằng công nghệ sơn màng dầy bảo vệ chống oxy hóa và rỉ sét cơ học.
- Dịch Vụ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp: Khảo sát, tư vấn thiết kế và trực tiếp thi công hệ thống tiêu âm, đối lưu gió phòng máy đạt chuẩn kỹ thuật; bảo hành chính hãng lâu dài và hỗ trợ khẩn cấp 24/7 từ đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
Thông Số Kỹ Thuật Chính Tổ Máy Phát Điện Cummins VNG2750CS
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết |
| 1.1 | Tình trạng & Xuất xứ | Mới 100%, nhiệt đới hóa toàn phần. Model: VNG2750CS. Động cơ Cummins (Mỹ / Trung Quốc), lắp ráp hoàn thiện bởi VNGPOWER (Việt Nhật). |
| 1.2 | Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo | ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, tiêu chuẩn thử nghiệm máy phát điện ISO 8528, GB/T2820. |
| 1.3 | Công suất liên tục (Prime – PRP) | 2500 kVA / 2000 kW |
| 1.4 | Công suất dự phòng (Standby – ESP) | 2750 kVA / 2200 kW |
| 1.5 | Hệ số công suất (Cosφ) | 0.8 |
| 1.6 | Điện áp định mức | 380V/220V – 400V/230V |
| 1.7 | Dòng điện định mức ở công suất Standby | ~3968 A |
| 1.8 | Tốc độ quay định mức | 1500 vòng/phút (rpm) |
| 1.9 | Tần số định mức | 50Hz |
| 1.10 | Số pha / Số dây | 3 pha / 4 dây |
| 1.11 | Phương thức khởi động | Khởi động bằng hệ thống mô-tơ đề điện 24VDC chuyên dụng |
| 1.12 | Dao động tần số ở trạng thái ổn định | ≤ ± 0.5% (đáp ứng tiêu chuẩn ISO 8528-5 Class G3) |
| 1.13 | Dao động tần số tức thời | ≤ ± 5% |
| 1.14 | Dao động điện áp ở trạng thái ổn định | ≤ ± 1.0% |
| 1.15 | Độ méo dạng sóng điện áp (THD) | < 5% khi không tải; < 3% khi có tải tuyến tính |
| 1.16 | Nhiệt độ môi trường làm việc định mức | -10°C đến 50°C |
| 1.17 | Độ cao hoạt động tối đa không giảm công suất | ≤ 1000m so với mực nước biển |
| 1.18 | Kích thước tổ máy trần (D x R x C – Tham khảo) | ~6500 x 2400 x 2900 mm |
| 1.19 | Trọng lượng tổ máy trần (Khô – Tham khảo) | ~19500 kg |
| 1.20 | Kích thước tổ máy có vỏ chống ồn (D x R x C) | Dạng container tiêu chuẩn 40 feet (Chiều dài ~12192 mm) |
| 1.21 | Trọng lượng tổ máy có vỏ chống ồn (Tham khảo) | ~25500 kg |
| 1.22 | Độ ồn tiêu chuẩn khi có vỏ giảm âm | ~78-82 dB(A) ở khoảng cách 7 mét trong môi trường thoáng khí |
| 1.23 | Thiết bị bảo vệ đầu cực chính | Tích hợp sẵn Máy cắt không khí (ACB) 3 cực/4 cực có dòng cắt định mức phù hợp, bảo vệ quá dòng và ngắn mạch. |
Chi Tiết Động Cơ Cummins QSK60-G23 (Chuẩn Xác Theo Datasheet Cummins G-Drive)

Khối động cơ V16 siêu trọng này sở hữu các thông số chi tiết được trích xuất trực tiếp từ hồ sơ kỹ thuật chính thức của Cummins Inc.
| Stt | Nội dung | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Datasheet Cummins QSK60-G23 |
| 2.1 | Nhà sản xuất / Model động cơ | Cummins Inc. / QSK60-G23 |
| 2.2 | Chất lượng chế tạo | Mới 100%, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất động cơ. |
| 2.3 | Cấu hình xi-lanh và kiểu máy | Diesel 4 kỳ, 16 xi-lanh xếp chữ V góc 60 độ, phun trực tiếp. |
| 2.4 | Công suất dự phòng động cơ (Net ESP) | 2388 kWm (3202 BHP) tại tốc độ 1500 rpm |
| 2.5 | Công suất liên tục động cơ (Net PRP) | 2157 kWm (2893 BHP) tại tốc độ 1500 rpm |
| 2.6 | Dung tích xi-lanh tổng cộng | 60.2 Lít (3672 in³) |
| 2.7 | Tỷ số nén cơ học | 14.5 : 1 |
| 2.8 | Đường kính xi-lanh x Hành trình piston | 159 mm x 190 mm (6.25 in x 7.48 in) |
| 2.9 | Hệ thống nạp khí | Tăng áp và làm mát khí nạp nhiệt độ thấp (Turbocharged and Low Temperature Aftercooled). |
| 2.10 | Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu tích áp Common Rail áp suất cao Cummins MCRS (Modular Common Rail System). |
| 2.11 | Tiêu chuẩn khí thải | EPA Tier 2 (NSPS) |
| 2.12 | Tiêu thụ nhiên liệu ở chế độ Standby | Tải 100% đạt 551.4 Lít/giờ; Tải 75% đạt 435.7 Lít/giờ; Tải 50% đạt 314.7 Lít/giờ; Tải 25% đạt 163.4 Lít/giờ; Tải 10% đạt 79.8 Lít/giờ. |
| 2.13 | Tiêu thụ nhiên liệu ở chế độ Prime | Tải 100% đạt 496.5 Lít/giờ; Tải 75% đạt 404.2 Lít/giờ; Tải 50% đạt 284.9 Lít/giờ; Tải 25% đạt 148.6 Lít/giờ. |
| 2.14 | Hệ thống bôi trơn động cơ | Tổng dung tích nhớt hệ thống gồm bầu lọc xoay là 397 Lít (105 US gal). Dung tích cacte dầu tối thiểu – tối đa đạt 348 – 379 Lít (92 – 100 US gal). Áp suất dầu tối thiểu ở tốc độ không tải đạt 138 kPa (20 psi). Áp suất dầu định mức tiêu chuẩn đạt 414 – 483 kPa (60 – 70 psi). Nhiệt độ dầu tối đa cho phép đạt 121°C (250°F). |
| 2.15 | Hệ thống làm mát chính (High-Temp) | Lưu lượng nước bơm tuần hoàn đạt 1673 Lít/phút (442 US gpm) ở áp lực 4 psi. Dung tích nước mạch nhiệt độ cao đạt 159 Lít (42 US gal). Nhiệt độ nước tối đa Standby đạt 110°C (230°F), Prime đạt 104°C (219°F). Dải hoạt động van hằng nhiệt từ 82 đến 94°C. |
| 2.16 | Hệ thống làm mát sau tăng áp (Low-Temp) | Dung tích nước làm mát mạch nhiệt độ thấp đạt 34.1 Lít (9 US gal). Lưu lượng nước sau bộ làm mát đạt 526 Lít/phút (139 US gpm) ở áp lực 2.5 psi. Nhiệt độ nước tối đa đi vào mạch thấp đạt 49°C (120°F) ở môi trường 25°C. |
| 2.17 | Hệ thống nạp và xả | Nhiệt độ khí xả tối đa đạt 480°C (Standby) / 463°C (Prime). Lưu lượng khí xả đạt 6753 Lít/giây (Standby) / 6161 Lít/giây (Prime). Áp suất ngược đường xả tối đa đạt 6.8 kPa (2 in Hg). Lưu lượng khí nạp đạt 2730 Lít/giây (Standby) / 2532 Lít/giây (Prime). Độ cản gió nạp tối đa đạt 6.2 kPa khi lọc bẩn. |
| 2.18 | Hệ thống khởi động điện tử | Điện áp hệ thống đạt 24VDC. Dung lượng sạc khởi động khuyến nghị tối thiểu đạt 1800 CCA ở môi trường lạnh -18°C. Điện trở mạch khởi động tối đa đạt 0.002 ohm. |
| 2.19 | Trọng lượng động cơ | Trọng lượng khô đạt 7920 kg (17460 lbm); Trọng lượng ướt đạt 8570 kg (18893 lbm). |
Chi Tiết Đầu Phát Điện KOKURO KR734J
Đầu phát KOKURO KR734J được trang bị công nghệ cuộn dây đồng sơn phủ chân không chịu lực cao, đảm bảo độ ổn định điện áp lý tưởng cho dải công suất cực lớn.
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết |
| 3.1 | Nhà sản xuất / Model | KOKURO / KR734J |
| 3.2 | Công suất định mức đầu phát | Thích hợp cho dải tải liên tục 2500 kVA và dự phòng 2750 kVA (Cos Phi 0.8) |
| 3.3 | Kiểu máy phát điện | Không chổi than (Brushless), tự kích từ thông qua hệ thống kích từ PMG kết hợp bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR kỹ thuật số. |
| 3.4 | Cấp cách điện / Cấp tăng nhiệt | H / H (đáp ứng tiêu chuẩn chịu nhiệt cấp công nghiệp cao nhất) |
| 3.5 | Cấp bảo vệ cơ học | IP23 |
| 3.6 | Kiểu dây quấn đầu cực | Bước quấn 2/3 (2/3 pitch) nhằm triệt tiêu tối đa các thành phần sóng hài bậc 3 và bậc 5 có hại cho phụ tải. |
| 3.7 | Điện áp đầu ra định mức | 380/220V – 400V/230V, 3 pha, 4 cực, 4 dây |
| 3.8 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp | AVR ổn định điện áp tự động với độ lệch cực nhỏ ≤ ±0.5% ở trạng thái tải ổn định. |
| 3.9 | Khả năng chịu quá tải | 110% công suất trong 1 giờ (trong chu kỳ 12 giờ chạy liên tục); chịu dòng ngắn mạch vượt quá 300% dòng định mức trong 10 giây. |
| 3.10 | Hệ thống ổ đỡ trục | Ổ đỡ trục đơn (Single bearing) liên kết trực tiếp với bánh đà động cơ qua đĩa truyền lực đàn hồi thép chịu lực cao. |
Hệ Thống Điều Khiển Deepsea DSE7320 MKII
Bộ điều khiển Deepsea DSE7320 MKII (Anh Quốc) cung cấp giải pháp vận hành tự động thông minh, tối ưu hóa quá trình giám sát tổ máy VNG2750CS.
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật chi tiết |
| 4.1 | Nhà sản xuất / Model | Deepsea (UK) / DSE7320 MKII |
| 4.2 | Màn hình hiển thị | Màn hình LCD đồ họa rộng có đèn nền, hiển thị đầy đủ các thông số chi tiết của động cơ và đầu phát bằng biểu đồ trực quan, hỗ trợ tiếng Anh và nhiều ngôn ngữ khác. |
| 4.3 | Chế độ vận hành chính | MANUAL (bằng tay) / AUTO (tự động điều khiển hoàn toàn) / STOP/RESET. Nút nhấn cơ học bền bỉ kết hợp đèn LED hiển thị trạng thái nguồn lưới và nguồn máy phát. |
| 4.4 | Đo lường và chỉ thị kỹ thuật | Động cơ: Áp suất nhớt, nhiệt độ nước làm mát, tốc độ vòng quay (RPM), số giờ chạy thực tế, điện áp hệ sạc ắc quy, mức nhiên liệu tiêu thụ và áp suất khí nạp. |
| Đầu phát: Điện áp pha-pha và pha-trung tính, dòng điện tải 3 pha, tần số hoạt động, công suất tác dụng kW, công suất biểu kiến kVA, hệ số công suất Cosφ, điện năng tích lũy kWh, độ lệch pha. | ||
| 4.5 | Chức năng cảnh báo và bảo vệ | Tự động ngắt máy dừng khẩn khi: áp suất dầu bôi trơn thấp, nhiệt độ nước làm mát vượt ngưỡng, điện áp ắc quy bất thường, quá tải hệ thống, ngắn mạch đầu cực, mất pha, lệch tần số vượt dải an toàn. |
| 4.6 | Bộ nhớ lưu trữ sự kiện | Tích hợp bộ lưu trữ lên tới 250 sự kiện chi tiết kèm mốc thời gian thực để phục vụ phân tích kỹ thuật và khắc phục sự cố. |
| 4.7 | Tính năng điều khiển AMF & ATS | Tự động phát hiện lỗi nguồn lưới điện quốc gia (mất pha, sụt áp, quá áp, lệch pha) và gửi tín hiệu khởi động máy phát, đồng thời điều khiển đóng cắt cơ cấu ATS (ACB/Contactor). |
| 4.8 | Khả năng truyền thông | Cổng kết nối USB, RS232, RS485 hỗ trợ giao thức Modbus RTU tiêu chuẩn công nghiệp. Hỗ trợ lắp thêm module Ethernet để giám sát từ xa qua mạng Internet hoặc kết nối hệ thống điều khiển trung tâm tòa nhà (SCADA/BMS). |
Khung Bệ và Vỏ Chống Ồn (Tùy chọn)
- Khung bệ sắt xi: Chế tạo bằng dầm thép dập khuôn cường độ chịu lực cực cao, thiết kế vững chắc để nâng đỡ khối động cơ và đầu phát lớn. Sử dụng hệ thống cao su tì nén giảm chấn chuyên dụng cho máy siêu tải để ngăn rung động truyền xuống nền móng bê tông.
- Vỏ chống ồn (Tùy chọn dạng Container 40 feet):
- Vật liệu: Cấu trúc thép vỏ container chịu lực, gia cố xương thép tấm cường độ cao, xử lý chống han rỉ môi trường biển tốt.
- Cách âm: Lớp bông sợi khoáng tỷ trọng cao ép phẳng cách âm, lót vải sợi thủy tinh chống cháy nổ bọc tôn đục lỗ tạo hiệu năng giảm thanh tối ưu dải tần số thấp tốt.
- Thiết kế thông gió: Các bẫy âm (sound attenuator) đường gió nạp và gió xả có tiết diện lớn giúp dòng khí nóng thoát ra dễ dàng mà không cản trở khả năng làm mát của két nước tản nhiệt.
Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Kèm Theo Máy VNG2750CS
| Stt | Tên Phụ Kiện | Mô tả chi tiết |
| 6.1 | Hệ thống ắc-quy khởi động | Bộ bình ắc quy sạc khô chuyên dụng điện áp hệ 24VDC có dòng CCA khởi động cực đại đáp ứng tiêu chuẩn cho động cơ QSK60. |
| 6.2 | Bộ sạc ắc-quy tự động | Bộ sạc thông minh lắp sẵn trong tủ điều khiển, sử dụng nguồn lưới 220VAC để tự động sạc bù cho bình ắc quy khi máy ở trạng thái chờ (Standby), bảo vệ bình không bị chai hoặc yếu điện. |
| 6.3 | Bình dầu nhiên liệu bệ máy | Dung tích khoảng 2000 – 3000 lít lắp dưới chân bệ máy hoặc bồn dầu độc lập có trang bị hệ thống bơm dầu tự động. |
| 6.4 | Hệ thống ống xả & tiêu âm | Pô giảm thanh (silencer) tiêu chuẩn công nghiệp giảm âm hiệu quả, khớp nối mềm bằng inox chịu nhiệt, ống co và các phụ kiện kết nối đường khói. |
| 6.5 | Dầu bôi trơn chuyên dụng | Dầu nhớt động cơ Diesel chuyên dụng (SAE 15W-40) châm đầy đủ lần đầu theo dung tích cacte dầu động cơ (~280 Lít). |
| 6.6 | Nước làm mát chuyên dụng | Dung dịch nước làm mát pha sẵn chứa chất chống đông và phụ gia chống ăn mòn kim loại, châm đầy đủ lần đầu (~450 Lít). |
| 6.7 | Bộ dụng cụ bảo trì cơ bản | Bộ chìa vặn, dụng cụ cầm tay tiêu chuẩn từ nhà sản xuất hỗ trợ công tác kiểm tra nhanh tổ máy. |
| 6.8 | Hồ sơ tài liệu kỹ thuật | Sách hướng dẫn vận hành, quy trình bảo dưỡng định kỳ bằng tiếng Anh/Việt, sơ đồ mạch điện chi tiết của hệ thống điều khiển và bản vẽ kích thước móng máy. |
Hướng Dẫn Kỹ Thuật Và Giải Pháp Lắp Đặt Phòng Máy VNG2750CS

Việc lắp đặt một tổ máy phát điện có trọng lượng tĩnh lên tới hơn 20 tấn và động cơ V16 công suất lớn như VNG2750CS đòi hỏi sự khảo sát mặt bằng và lập phương án thi công kỹ lưỡng từ đội ngũ kỹ sư VNGPOWER:
| Stt | Không gian lắp đặt | Giải pháp lắp đặt chi tiết |
| 7.1 | Không Gian Ngoài Trời | Thi công bệ móng bê tông cốt thép mác 250 trở lên, độ dày tối thiểu 400mm đến 500mm để chịu tải trọng tĩnh và động của tổ máy (~25.5 tấn). Bắt buộc trang bị vỏ chống ồn dạng container 40 feet chịu thời tiết tốt và hệ thống rãnh cáp thoát nước an toàn. Cần thiết kế tuyến cáp động lực đi trong mương cáp chống ngập nước và hệ thống tiếp địa an toàn cho vỏ máy. |
| 7.2 | Khu Vực Tầng Hầm | Cần tính toán khẩu độ dầm, bố trí dầm chịu lực phụ và các thiết bị nâng hạ lớn để đưa máy vào vị trí. Hệ thống thông gió tươi nạp vào và khí nóng thoát ra phải được tính toán diện tích cửa xả đảm bảo không gây quá nhiệt phòng máy (diện tích cửa gió thải tối thiểu bằng 1.5 lần diện tích két nước động cơ). Hệ thống PCCC phải đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt. |
| 7.3 | Đường ống khí thải và khói | Sử dụng ống thép đen chịu nhiệt loại dày, bọc bông thủy tinh hoặc bông khoáng cách nhiệt để tránh tỏa nhiệt ra phòng máy. Đoạn khớp nối mềm bằng inox giữa động cơ và ống xả phải lắp đặt đúng kỹ thuật để triệt tiêu chấn động cơ học. Đường ống dẫn khói thải phải đi trục kỹ thuật lên mái tòa nhà và lắp bọc cách nhiệt bảo vệ. |
| 7.4 | Đấu nối hệ thống điện động lực | Sử dụng cáp điện đồng lực nhiều lõi hoặc busway có tiết diện tối thiểu phù hợp với dòng điện Standby (3968A). Đầu cốt cáp phải được ép thủy lực chặt chẽ và đấu nối vững chắc vào máy cắt ACB của tổ máy phát điện. |
| 7.5 | Hệ thống tiếp địa an toàn | Thi công hệ thống tiếp địa an toàn riêng biệt cho vỏ máy phát điện và trung tính máy phát điện với điện trở tiếp đất nhỏ hơn 4 Ohm. |
Lưu Ý Quan Trọng Khi Lựa Chọn và Vận Hành
- Tránh chạy non tải kéo dài: Động cơ Cummins QSK60 cần vận hành tối thiểu ở mức 30% công suất liên tục để tránh hiện tượng sặc dầu (ướt xupap), đóng cặn carbon tại tuabin tăng áp và gây khói đen.
- Đảm bảo chất lượng nhiên liệu: Hệ thống phun dầu điện tử Common Rail (MCRS) của động cơ QSK60 hoạt động với áp suất rất cao nên rất nhạy cảm với nước và tạp chất. Việc xả cặn lọc dầu và vệ sinh bồn chứa định kỳ là bắt buộc để tránh hỏng kim phun.
- Bảo dưỡng định kỳ theo giờ chạy: Thay nhớt, lọc nhớt và lọc nhiên liệu sau 250 giờ chạy máy đầu tiên, và định kỳ mỗi 500 giờ hoặc tối thiểu 1 lần mỗi năm để đảm bảo độ tin cậy khi có sự cố mất điện lưới đột ngột.
- Tuân thủ quy định an toàn: Thực hiện đúng quy trình vận hành, kiểm tra rò rỉ nhiên liệu, nước làm mát trước khi khởi động và trang bị đầy đủ hệ thống chữa cháy chuyên dụng tại phòng máy.
Liên Hệ VNGPOWER Để Nhận Tư Vấn và Báo Giá Máy Phát Điện Cummins VNG2750CS
CÔNG TY CP MÁY PHÁT ĐIỆN VIỆT NHẬT (VNGPOWER) – Chuyên gia cung cấp giải pháp năng lượng công suất lớn uy tín tại Việt Nam.
- Trụ Sở Chính: Số 19 Ngõ 14 đường Đông Ngạc, P. Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
- Nhà Máy Sản Xuất: Số 42 – Đường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Văn Phòng Hà Nội: 32.02-A2 KĐT An Bình City, 232 Phạm Văn Đồng, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội
- Văn Phòng TP.HCM: 0328 – 0329 – SAV4 The Sun Avenue, Số 28 Mai Chí Thọ, P. Bình Trưng. Tp Hồ Chí Minh
- Hotline Tư Vấn 24/7: 0901 38 9998
- Website: www.vngpower.com
- Email: Info@vngpower.com
Liên hệ VNGPOWER ngay hôm nay để được các kỹ sư hỗ trợ tư vấn giải pháp tối ưu và nhận báo giá chi tiết cho dự án máy phát điện Cummins 2750kVA của đơn vị!